Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần Panasonic 18.000BTU 1 chiều gas R410a S-18PU1H5/U-18PV1H5
| Công suất | 2.0HP | ||
| Nguồn điện | V/Pha Hz | 220V,1Øpha- 50Hz | |
| Khối trong nhà | S-18PU1H5 | ||
| Khối ngoài trời | U-18PV1H5 | ||
| Mặt trang trí | CZ- KPU3 | ||
| Công suất lạnh | kW | 5.42 | |
| Btu/h | 18.500 | ||
| Dòng điện | A | 7.8 | |
| Công suất tiêu thụ | kW | 1.69 | |
| EER | W/W | 3.2 | |
| Btu/hW | 10.91 | ||
| Khối trong nhà | |||
| Lưu lượng gió | m³/phút | 24.0 | |
| Độ ồn( Cao / Thấp) | dB(A) | 41/32 | |
| Kích thước | Khối trong nhà(C x R x S) | mm | 256 x 840 x 840 |
| Mặt trang trí (C x R x S) | mm | 950 x 950 x 44 | |
| Khối lượng | Khối trong nhà | kg | 19 |
| Mặt trang trí | kg | 4 | |
| Khối ngoài trời | |||
| Độ ồn *(Hi) | dB(A) | 52 | |
| Kích thước | Dàn nóng (CxRxS) | mm | 695 x875 x320 |
| Trọng lượng | kg | 44 | |
| Kích cỡ đường ống | Ống hơi | mm(inch) | 12.70(1/2”) |
| Ống lỏng | mm(inch) | 6.35(1/4”) | |
| Chiều dài đường ống | Tối thiểu – Tối đa | m | 7.5 -30 |
| Chênh lệch độ cao | 20 | ||
| Độ dài ống nạp sẵn Gas | Tối đa | m | 7.5 |
| Nạp gas bổ sung | g/m | 20 | |
| Môi trường hoạt động | Tối thiểu – Tối đa | °C | 16 -43 |
| Môi chất làm lạnh | R410 | ||
Bảng giá lắp đặt điều hòa Điều hòa âm trần Panasonic 18.000BTU 1 chiều gas R410a S-18PU1H5/U-18PV1H5
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ (Chưa VAT) |
THÀNH TIỀN (Chưa VAT) |
| 1 | ỐNG ĐỒNG RUBY, BẢO ÔN ĐÔI SUPERLON, BĂNG CUỐN | ||||
| 1,1 | Công suất 18.000BTU – 24.000BTU | Mét | 240.000 | ||
| 1,2 | Công suất 26.000BTU – 50.000BTU | Mét | 280.000 | ||
| 2 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | ||||
| 2,1 | Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU | Bộ | 450.000 | ||
| 2,2 | Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU | Bộ | 550.000 | ||
| 2,3 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU | Bộ | 550.000 | ||
| 2,4 | Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU | Bộ | 650.000 | ||
| 3 | DÂY ĐIỆN (TRẦN PHÚ) | ||||
| 3,1 | Dây điện 2×1.5 | Mét | 15.000 | ||
| 3,2 | Dây điện 2×2.5 | Mét | 20.000 | ||
| 3,3 | Dây điện 2×4 | Mét | 40.000 | ||
| 3,4 | Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 | Mét | 80.000 | ||
| 4 | ATTOMAT (SINO) | ||||
| 4,1 | Attomat 1 pha | Cái | 90.000 | ||
| 4,2 | Attomat 3 pha | Cái | 280.000 | ||
| 5 | ỐNG THOÁT NƯỚC | ||||
| 5,1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | ||
| 5,2 | Ống thoát nước cứng PVC D21 | Mét | 20.000 | ||
| 5,3 | Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn | Mét | 50.000 | ||
| 6 | CHI PHÍ KHÁC | ||||
| 6,1 | Giá đỡ cục nóng | Bộ | 250.000 | ||
| 6,2 | Lồng bảo vệ cục nóng | Cái | 900.000 | ||
| 6,3 | Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) | Cái | 50.000 | ||
| 6,4 | Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) | Bộ | 150.000 | ||
| 7 | CHI PHÍ PHÁT SINH KHÁC (NẾU CÓ) | ||||
| 7,1 | Chi phí nhân công tháo máy / bảo dưỡng: Tủ đứng | Bộ | 300.000 | ||
| 7,2 | Chi phí nhân công tháo máy / bảo dưỡng: Âm trần, Áp trần | Bộ | 400.000 | ||
| TỔNG | |||||
| Ghi chú: | |||||
| – Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%; | |||||
| – Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; – Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19; | |||||
| – Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở… | |||||
| – Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn; | |||||
| – Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế; | |||||
| – Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||||




Reviews
There are no reviews yet.